ế ẩm

Học thuật
Thân thiện
ế ẩm

Hàng hóa ế ẩm được xếp gọn gàng trong kho.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bán được, không người mua: Dùng để chỉ tình trạng hàng hóa, sản phẩm bị ứ đọng, tiêu thụ rất chậm hoặc gần như không tiêu thụ được.
    • Ế, khó tiêu thụ: Một cách nói nhấn mạnh hơn của từ "ế", diễn tả mức độ ế hàng nghiêm trọng kéo dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mùa mưa này, hoa quả của nhà vườn bán rất ế ẩm. (Hàng hóa không bán được)
    • Cửa hàng quần áo mới mở nhưng kinh doanh ế ẩm đường khó đi. (Kinh doanh không khách)
    • Mặt hàng điện tử đời đang ế ẩm trên thị trường. (Sản phẩm khó tiêu thụ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong kinh tế học: Thuật ngữ chỉ tình trạng cung vượt cầu một cách rõ rệt, dẫn đến hàng hóa tồn kho lâu ngày.
    • Phân tích thị trường cho thấy ngành sản xuất xe đạp đang trong giai đoạn ế ẩm.
  • Dùng trong báo chí, phân tích thị trường: Thường xuất hiện trong các bài báo nói về tình hình kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm.
    • Báo cáo quý III cho thấy nhiều mặt hàng xa xỉ bán ế ẩm.
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): Có nghĩa tương tự nhưng nhẹ hơn, chỉ tình trạng hàng bán chậm hoặc không bán được trong một thời điểm.
    • chợ chiều nay ế quá.
  • Ứ đọng (động từ/tính từ): Chỉ tình trạng tích tụ, không lưu thông được, có thể dùng cho hàng hóa hoặc các vấn đề khác (công việc, giao thông).
    • Hàng hóa ứ đọng trong kho.
Từ đồng nghĩa
  • Không tiêu thụ được: Không bán được, không đầu ra cho sản phẩm.
  • khách: Không khách hàng, thường dùng cho dịch vụ (quán ăn, cửa hàng).
  • Ồ ạt: (Trong ngữ cảnh "hàng tồn kho ồ ạt") Chỉ số lượng lớn hàng hóa tồn đọng.
Từ trái nghĩa
  • Chạy hàng: Hàng hóa bán rất nhanh, tiêu thụ mạnh.
  • Hết veo: Hàng bán hết sạch một cách nhanh chóng.
  • Hút hàng: (Từ lóng) Sản phẩm được khách hàng đón nhận mua rất nhiều.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • như chạch: Thành ngữ so sánh nhấn mạnh mức độ ế hàng nghiêm trọng, hoàn toàn không người mua.
    • Cửa hàng mở cả tháng ế như chạch.
  • Ngồi chơi xơi nước: Cách nói hình tượng về việc kinh doanh ế ẩm, người bán không việc làm ngoài ngồi chơi.
    • Cả ngày cửa hàng vắng tanh, nhân viên chỉ ngồi chơi xơi nước.
ế ẩm

Hàng hóa ế ẩm được xếp gọn gàng trong kho.

  1. Nh. ế: Hàng hóa ế ẩm.

Từ gần giống

Từ chứa "ế ẩm"